Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hiện nay" (1)
hiện nay

Tiếng Anh
Danh từcurrent
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
Từ liên quan "hiện nay" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hiện nay" (5)
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
Hiện nay vẫn còn nhiều bạn trẻ hút thuốc
Many young people are now smoking cigarettes
Công ty này là tiền thân của một tập đoàn lớn hiện nay.
This company is the predecessor of a large current group.
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
Kaja Kallas, High Representative for Foreign Policy of the European Union (EU), stated that the current developments in Iran are
Bà Kaja Kallas cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
Kaja Kallas stated that the current developments in Iran are
